bloom
danh từ, động từA2- bloomed
- blooming
- blooms
bloom nghĩa là nở hoa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bloom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the organic process of bearing flowers.
Các nét nghĩa của từ bloom
- 1
danh từA2
the organic process of bearing flowers
quá trình sinh hoa hữu cơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blooming
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
von bloom415 lần trong kho sách
flowers bloom553 lần trong kho sách
roses bloom234 lần trong kho sách
bloom of youth407 lần trong kho sách
full bloom925 lần trong kho sách
peach bloom69 lần trong kho sách
youthful bloom91 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
reproductive organ of angiosperm plants especially one having showy or colorful parts
cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín, đặc biệt là cơ quan có bộ phận sặc sỡ hoặc nhiều màu sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flower · blossom
- 3
danh từA2
the best time of youth
khoảng thời gian đẹp nhất của tuổi trẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bloom of youth · salad days
- 4
động từA2
produce or yield flowers
sản xuất hoặc mang lại hoadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blossom · flower
Câu hỏi thường gặp về bloom
bloom nghĩa là gì?
bloom nghĩa là nở hoa (bản dịch máy, chưa biên tập). bloom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the organic process of bearing flowers.
bloom được dùng trong câu như thế nào?
With such an abundant food source, algae blooms can cover large surfaces of water and choke off sunlight to underwater plants. («Chesapeake Bay Program issues first-ever water quality forecast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9775 (bản sửa đổi 4815715).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bloom, mã đối chiếu EV-14633008. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng