Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blooming

tính từB2
US/ˈblumɪŋ/

blooming nghĩa là nở hoa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

blooming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal intensifiers.

Các nét nghĩa của từ blooming

  1. 1

    tính từB2

    informal intensifiers

    tăng cường không chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bally · blinking · bloody · crashing · flaming · fucking

Câu hỏi thường gặp về blooming

blooming nghĩa là gì?

blooming nghĩa là nở hoa (bản dịch máy, chưa biên tập). blooming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal intensifiers.

blooming được dùng trong câu như thế nào?

"Oh! thank you so much," she cried, with blooming cheeks. (Margaret Sidney, Five Little Peppers Midway. Nguồn: Project Gutenberg #5632.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blooming, mã đối chiếu EV-0E252CC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “blooming” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa blooming và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Oh! thank you so much," she cried, with blooming cheeks.

"Ồ! Cảm ơn bạn rất nhiều," cô ấy khóc, với đôi má ửng hồng.dịch máy, chưa biên tập

Margaret Sidney, Five Little Peppers Midway. Nguồn: Project Gutenberg #5632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I mourned for my child-wife, taken from her blooming world, so young.
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For there, blooming in perfect color and shape, stood a Royal Princess, whose beauty was amazing.

Ở đó, đang nở hoa với màu sắc và hình dáng hoàn hảo, là một Công chúa Hoàng gia với vẻ đẹp tuyệt vời.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Tik-Tok of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was once congratulating a friend, who had around him a blooming family, knit together in the strongest affection.

Có lần tôi chúc mừng một người bạn, người có một gia đình đầy hoa viên, gắn bó với nhau trong tình cảm bền chặt nhất.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In those days the apple tree would be blooming, and the petals would sift down on Gabriella.

Vào những ngày đó, cây táo sẽ nở hoa và những cánh hoa sẽ rơi xuống Gabriella.dịch máy, chưa biên tập

James Lane Allen, The Reign of Law; a tale of the Kentucky hemp fields. Nguồn: Project Gutenberg #3791. · Nguyên văn tiếng Anh
The first is young and delicate, and as blooming as a little blush-rose.
Thomas Chandler Haliburton, Nature and Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #6112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Don't tell him, because it would be no news," laughed Edward, gazing with fondness and admiration at the blooming face of the loved flatterer.
Martha Finley, Elsie at Nantucket. Nguồn: Project Gutenberg #14379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Great Scott! if it comes to that, I should be glad to see a blooming Englishman!"

Scott tuyệt vời! nếu nói đến chuyện đó thì tôi sẽ vui mừng khi thấy một người Anh đang nở hoa!”dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London'). Nguồn: Project Gutenberg #15966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the young women I have mentioned had ceased to belong to the blooming season; they had entered the bristling, or else the limp, period.
Henry James, Partial Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #58471. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
'And how is it with yourself, Miss Ross?--you look as blooming as a rose before it is gathered.
Rosa Nouchette Carey, Lover or Friend. Nguồn: Project Gutenberg #28925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Don't I--the old fountain and the blooming children: what a picture that was!
Georgiana Fullerton, Ellen Middleton: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #31180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Dear little Sophie, how good you are!" and warm-hearted Fan kissed the blooming face that needed no roses to make it sweet and gay.
Louisa May Alcott, Lulu's Library, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #40683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US