adversity
danh từB2- adversities
adversity nghĩa là nghịch cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction.
Các nét nghĩa của từ adversity
- 1
danh từB2
a state of misfortune or affliction
một trạng thái bất hạnh hoặc đau khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hardship · hard knocks
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
uses of adversity86 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a stroke of ill fortune
một sự xui xẻodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về adversity
adversity nghĩa là gì?
adversity nghĩa là nghịch cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). adversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of misfortune or affliction.
adversity được dùng trong câu như thế nào?
To a sensitive and proud man the comment which it would excite was worse to endure than all the blows of adversity. (Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adversity, mã đối chiếu EV-FB1DDFFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng