elation
danh từC2- elations
elation nghĩa là sự hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an exhilarating psychological state of pride and optimism.
Các nét nghĩa của từ elation
- 1
danh từC2
an exhilarating psychological state of pride and optimism
một trạng thái tâm lý phấn khởi của niềm tự hào và lạc quandịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa depression
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
undue elation16 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a feeling of joy and pride
một cảm giác vui sướng và tự hàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa high spirits · lightness
Câu hỏi thường gặp về elation
elation nghĩa là gì?
elation nghĩa là sự hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập). elation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an exhilarating psychological state of pride and optimism.
elation được dùng trong câu như thế nào?
He turned his head, and something in his eyes checked my modest elation. (Joseph Conrad, The Shadow Line: A Confession. Nguồn: Project Gutenberg #451.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elation, mã đối chiếu EV-801D0A1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng