Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

originality

danh từ
B2
US/ɚˌɪdʒəˈnælɪti/
originalities
Ý nghĩa trọng tâm

originality nghĩa là tính độc đáo.

originality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to think and act independently.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the ability to think and act independently

    →

    khả năng suy nghĩ và hành động độc lập

  2. 2danh từ
    B2

    the quality of being new and original (not derived from something else)

    →

    chất lượng của sự mới mẻ và nguyên bản (không bắt nguồn từ cái gì khác)

    Trái nghĩa:unoriginality
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa originality và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It seemed rather as if his originality lay in his clean hands and his stainless past--that, and his magnetic character.
Benson, Robert Hugh, Lord of the World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He wanted to secure only first-rate talent,--but above all, youthfulness, directness, and originality.

Ông chỉ muốn có được tài năng hạng nhất - nhưng trên hết là sự trẻ trung, bộc trực và độc đáo.

Harte, Bret, A First Family of Tasajara, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Only prettiness is a poor word to express a face that is full of intellect and originality.”

Chỉ có xinh đẹp mới là từ nghèo nàn để diễn tả một khuôn mặt đầy trí tuệ và độc đáo”.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The fatal three, vol. III, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is not the least question of its being original: one might as well doubt the originality of King Patapan!
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Both scientific and artistic models build on previous ideas and celebrate originality over reproductions.
Wikimedia contributors, Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth and Art
'There is a high spirit and originality about Clara, which make her a most amusing companion.'
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Dynevor Terrace; Or, The Clue of Life — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Not that she was stupid or ignorant; no, merely, that she lacked the originality he had attributed to her.
Phillips, David Graham, Light-Fingered Gentry, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The rule of these debates was that each one should contribute his thought and bear his part with boldness, independence and originality.
Crow, Martha Foote, Harriet Beecher Stowe: a biography for girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No particular originality; but one of the best persons “to consult about ideas,” like Joubert’s Madame de Beaumont, I ever saw.
Ward, Humphry, Mrs., Robert Elsmere, Nguyên văn tác phẩm
When exploring ideas, seek fluency, flexibility, originality, and alternative perspectives.
Wikimedia contributors, Creating Possibilities
"No," she continued, magnificently, "it is this blind adherence to older forms that crushes all originality to-day.
Huneker, James, Melomaniacs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But, although these two compositions leave behind them a pleasurable impression, they can lay only a small claim to originality.
Niecks, Frederick, Frederick Chopin, as a Man and Musician — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về originality (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. originality nghĩa là gì trong tiếng Việt?

originality có nghĩa chính là: khả năng suy nghĩ và hành động độc lập. Định nghĩa tiếng Anh: "the ability to think and act independently".

2. originality thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

originality là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của originality theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), originality được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɚˌɪdʒəˈnælɪti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. originality thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ originality được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của originality gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của originality gồm: originalities.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với originality là gì?

Từ originality thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. originality có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến originality?

Từ originality xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với originality đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It seemed rather as if his originality lay in his clean hands and his stainless past--that, and his magnetic character.". Câu văn minh họa cách dùng originality làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng originality?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.