Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flow”

1.232 câu thật có từ flow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flow nghĩa là dòng chảy. flow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the motion characteristic of fluids (liquids or gases). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flow

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng flow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
starts to flow1.366 lần
blood flow2.498 lần
cash flow568 lần
tears flow1.430 lần
flow freely653 lần
stream flow792 lần
river flow1.442 lần
current flow655 lần
flow through3.669 lần
flow rate582 lần
flow robes290 lần
lava flow269 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flow trong kho câu?
Kho câu có 1.232 câu có từ flow hoặc các dạng của từ, trích từ 976 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 424 câu, rồi Bậc B1 với 325 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flow: Mệnh đề quan hệ với which, whose (117 câu), Quá khứ đơn (94 câu), can và could (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.