mole
danh từ- moles
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
mole nghĩa là nốt ruồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mole là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the molecular weight of a substance expressed in grams.
Các nét nghĩa của từ mole
- 1
danh từ
the molecular weight of a substance expressed in grams
trọng lượng phân tử của một chất tính bằng gamdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gram molecule · mol
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
uses mole568 lần trong kho sách
la mole1.177 lần trong kho sách
mole catcher82 lần trong kho sách
mole cricket78 lần trong kho sách
monty mole40 lần trong kho sách
mole hills177 lần trong kho sách
mole fraction25 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a spy who works against enemy espionage
một điệp viên làm việc chống lại gián điệp của kẻ thùdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa counterspy
- 3
danh từ
spicy sauce often containing chocolate
nước sốt cay thường chứa sô cô ladịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mole
mole nghĩa là gì?
mole nghĩa là nốt ruồi (bản dịch máy, chưa biên tập). mole là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the molecular weight of a substance expressed in grams.
mole dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mole có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mole được dùng trong câu như thế nào?
The molar mass is the mass of one mole of a substance, measured in grams per mole or . («General Chemistry/Measurement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4452 (bản sửa đổi 4663656).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mole, mã đối chiếu EV-A0A977FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng