optimism
danh từB2- optimisms
optimism nghĩa là sự lạc quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
optimism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the optimistic feeling that all is going to turn out well.
Các nét nghĩa của từ optimism
- 1
danh từB2
the optimistic feeling that all is going to turn out well
cảm giác lạc quan rằng mọi việc sẽ diễn ra tốt đẹpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa pessimism
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
dispositional optimism46 lần trong kho sách
unrealistic optimism30 lần trong kho sách
optimism bias86 lần trong kho sách
techno optimism9 lần trong kho sách
optimism pessimism11 lần trong kho sách
tragic optimism39 lần trong kho sách
culpable optimism9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a general disposition to expect the best in all things
một khuynh hướng chung là mong đợi điều tốt nhất trong mọi việcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa pessimism
Câu hỏi thường gặp về optimism
optimism nghĩa là gì?
optimism nghĩa là sự lạc quan (bản dịch máy, chưa biên tập). optimism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the optimistic feeling that all is going to turn out well.
optimism được dùng trong câu như thế nào?
Research shows that hope, self-efficacy, resilience and optimism particularly influence PsyCap behaviour, however, there are a range of other constructs that may also contribute. («Motivation and emotion/Book/2018/Psychological capital», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239060 (bản sửa đổi 2431355).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/optimism, mã đối chiếu EV-A3120B23. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng