explicit
tính từ- explicited
- expliciting
- explicits
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
explicit nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
explicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely and clearly expressed or readily observable.
Các nét nghĩa của từ explicit
- 1
tính từ
precisely and clearly expressed or readily observable
được thể hiện chính xác và rõ ràng hoặc có thể quan sát đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expressedTrái nghĩa implicit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
sexually explicit87 lần trong kho sách
explicit criterion68 lần trong kho sách
explicit liber21 lần trong kho sách
explicit declaration56 lần trong kho sách
explicit directions91 lần trong kho sách
- 2
tính từ
in accordance with fact or the primary meaning of a term
phù hợp với thực tế hoặc ý nghĩa chính của một thuật ngữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa denotative
Câu hỏi thường gặp về explicit
explicit nghĩa là gì?
explicit nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập). explicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely and clearly expressed or readily observable.
explicit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ explicit có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
explicit được dùng trong câu như thế nào?
Spatial particle-based methods differ from the methods described above by their explicit representation of space. («PLOS/Multi-state modeling of biomolecules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279940 (bản sửa đổi 2360200).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explicit, mã đối chiếu EV-34D0F869. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng