Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

divert

động từ
B2
US/daɪˈvɝt/
diverted
diverting
diverts
Ý nghĩa trọng tâm

divert nghĩa là chuyển hướng.

divert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn aside.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    turn aside

    →

    rẽ sang một bên

    Đồng nghĩa:deviate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    divert suspicion
    134 lần trong kho sách
    endeavoured to divert
    70 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    send on a course or in a direction different from the planned or intended one

  3. 3động từ
    B2

    occupy in an agreeable, entertaining or pleasant fashion

    →

    chiếm giữ một cách dễ chịu, giải trí hoặc dễ chịu

    Đồng nghĩa:amuse, disport
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
diverted
diverting
diverts
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa divert và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The Kamo was diverted to merge with this river north of the city as part of the construction project.

Kamo đã được chuyển hướng để hòa vào con sông này ở phía bắc thành phố như một phần của dự án xây dựng.

Wikimedia contributors, A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Nara Period
"Ask old Doc Millikin if the war is over!" he shouted, hugely diverted.

"Hỏi bác sĩ Millikin xem chiến tranh đã kết thúc chưa!" anh ta hét lên, chuyển hướng cực kỳ.

Henry, O., Roads of Destiny, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But the people were not given to sailing in gondolas, so this famous canal was diverted from the object for which it was originally intended.

Nhưng người dân không được phép đi thuyền gondola, vì vậy con kênh nổi tiếng này đã bị chuyển hướng khỏi mục tiêu ban đầu.

Adams, F. Colburn (Francis Colburn), Siege of Washington, D.C., written expressly for little people, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This important public intelligence naturally diverted the discourse from Waverley for some time; at length, however, the subject was resumed.

Thông tin tình báo quan trọng này của công chúng đương nhiên đã chuyển hướng cuộc thảo luận khỏi Waverley trong một thời gian; tuy nhiên, cuối cùng, chủ đề đã được tiếp tục.

Scott, Walter, Waverley; or, 'Tis sixty years since — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is like knitting a stocking,--diverting the mind without occupying it.”
Scott, Walter, The Antiquary — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The activity of his mind being diverted from the genuine field of utility and distinction, showed itself in the rude tricks of an overgrown lubber.

Hoạt động tâm trí của anh ta bị chệch hướng khỏi lĩnh vực thực sự của lợi ích và sự khác biệt, thể hiện qua những thủ đoạn thô lỗ của một kẻ lười biếng quá mức.

Godwin, William, Caleb Williams; Or, Things as They Are, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All his ideas were engrossed by this one darling object, and it was no easy task to divert him from it.
Marryat, Frederick, Newton Forster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At this moment Carter and Miss Harding joined me and the latter asked what I found so diverting.
Adams, Frederick Upham, John Henry Smith: A humorous romance of outdoor life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
While in this balloon, every one can divert himself as he pleases, dancing, playing, or conversing with people of talent.
Verne, Jules, A Voyage in a Balloon (1852), Tiếng Anh (Anh - Anh)
But with the possession of his weapon came a self-confidence that would permit no obstruction to divert him from his purpose.
Ellis, Edward Sylvester, Camp-fire and Wigwam, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I hope, sir, that it is not criminal to improve my mind with books; or to divert my melancholy with singing, at my leisure hours.
Tyler, Royall, The Contrast, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It often happened that such a swift, sharp blow diverted a more serious attack.
Brady, Cyrus Townsend, Woven with the Ship: A Novel of 1865 Together with certain other veracious tales of various sorts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về divert (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. divert nghĩa là gì trong tiếng Việt?

divert có nghĩa chính là: rẽ sang một bên. Định nghĩa tiếng Anh: "turn aside".

2. divert thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

divert là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của divert theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), divert được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /daɪˈvɝt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. divert thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ divert được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của divert gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của divert gồm: diverted, diverting, diverts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với divert là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: divert suspicion, endeavoured to divert.

7. divert có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: deviate, amuse, disport. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến divert?

Từ divert xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với divert đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The Kamo was diverted to merge with this river north of the city as part of the construction project." (Dịch nghĩa: Kamo đã được chuyển hướng để hòa vào con sông này ở phía bắc thành phố như một phần của dự án xây dựng.). Câu văn minh họa cách dùng divert làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng divert?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.