freely
trạng từB1Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
freely nghĩa là tự do (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
freely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a free manner.
Các nét nghĩa của từ freely
- 1
trạng từB1
in a free manner
một cách tự dodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
breathe freely523 lần trong kho sách
breathed freely459 lần trong kho sách
flowed freely334 lần trong kho sách
freely available342 lần trong kho sách
talked freely326 lần trong kho sách
conversed freely108 lần trong kho sách
freely discussed151 lần trong kho sách
speak freely897 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về freely
freely nghĩa là gì?
freely nghĩa là tự do (bản dịch máy, chưa biên tập). freely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a free manner.
freely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ freely có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
freely được dùng trong câu như thế nào?
It is undertaken freely and by choice, without concern for financial gain" . («TAO/Handbook/Volunteers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136648 (bản sửa đổi 1518191).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/freely, mã đối chiếu EV-F1CD8306. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng