Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

swimmer

danh từ
B1
US/ˈswɪmɚ/
swimmers
Ý nghĩa trọng tâm

swimmer nghĩa là người bơi lội.

swimmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a trained athlete who participates in swimming meets.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a trained athlete who participates in swimming meets

    →

    một vận động viên được đào tạo tham gia cuộc họp bơi lội

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    expert swimmer
    168 lần trong kho sách
    competitive swimmer
    30 lần trong kho sách
    paralympic swimmer
    16 lần trong kho sách
    strongest swimmer
    56 lần trong kho sách
    excellent swimmer
    143 lần trong kho sách
    stoutest swimmer
    11 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a person who travels through the water by swimming

    →

    một người đi qua nước bằng cách bơi lội

    Đồng nghĩa:natator · bather
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về swimmer

swimmer nghĩa là gì?

swimmer nghĩa là người bơi lội. swimmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a trained athlete who participates in swimming meets.

swimmer được dùng trong câu như thế nào?

It perches you on a rock; but the swimmer in politics knows what draws the tides. (George Meredith, Diana of the Crossways: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4468.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swimmer, mã đối chiếu EV-0974CB32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “swimmer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa swimmer và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It perches you on a rock; but the swimmer in politics knows what draws the tides.

Nó đậu bạn trên một tảng đá; nhưng người bơi lội trong chính trị biết điều gì tạo nên thủy triều.

George Meredith, Diana of the Crossways: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4468.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I would rather be on the back of the 'bore' for instance, as it sweeps up the tidal river, than the swimmer caught underneath it."

Chẳng hạn, tôi thà ở phía sau 'khoang' khi nó quét lên dòng sông thủy triều, hơn là người bơi lội bị mắc kẹt bên dưới nó."

Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A splendid swimmer, with a few bold sweeps he is by the side of the drowning man.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Hubert Stone is one of the best swimmers we have, sir.
T. W. Speight, The Mysteries of Heron Dyke: A Novel of Incident. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57370.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB