Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fiercely

trạng từC1
US/ˈfɪɹsli/

fiercely nghĩa là quyết liệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner.

Các nét nghĩa của từ fiercely

  1. 1

    trạng từC1

    in a physically fierce manner

    một cách khốc liệt về thể chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ferociously

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • glared fiercely129 lần trong kho sách

    • glaring fiercely80 lần trong kho sách

    • raged fiercely75 lần trong kho sách

    • struggled fiercely114 lần trong kho sách

    • scowling fiercely58 lần trong kho sách

    • growling fiercely50 lần trong kho sách

    • scowled fiercely45 lần trong kho sách

    • fiercely contested45 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từC1

    in an emotionally fierce manner

    một cách mãnh liệt về mặt cảm xúcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fiercely

fiercely nghĩa là gì?

fiercely nghĩa là quyết liệt (bản dịch máy, chưa biên tập). fiercely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a physically fierce manner.

fiercely được dùng trong câu như thế nào?

She leaped at him and struck him fiercely in the face with her clenched hand. (O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fiercely, mã đối chiếu EV-C2359C9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fiercely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fiercely và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She leaped at him and struck him fiercely in the face with her clenched hand.

Cô lao tới và đánh mạnh vào mặt anh ta bằng bàn tay nắm chặt của mình.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Then you denounce the women who are ready to die for liberty; you side with royal tyrants?” said Louison, fiercely.
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It stretched its huge head, in which the eyes glittered fiercely, among the branches, searching for the nest in which the little children lay.
Andrew Lang, The Yellow Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sun glared down fiercely over her dark figure as she stopped and for an instant looked stealthily around her.

Mặt trời chiếu thẳng xuống thân hình sẫm màu của cô khi cô dừng lại và lén lút nhìn xung quanh trong giây lát.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Antonina; Or, The Fall of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #3606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Come, quick!” he fiercely whispered in Bruno's ear, gripping an arm, and fairly forcing the young man to accompany his retreat.

“Tới, nhanh lên!” anh ta thì thầm một cách dữ dội vào tai Bruno, nắm chặt một cánh tay và gần như buộc chàng trai trẻ phải rút lui.dịch máy, chưa biên tập

Jos. E. Badger, The Lost City. Nguồn: Project Gutenberg #783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I see the enemy are driving at them fiercely, as is to be expected.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“You will tell him exactly how it was, or I shall,” said Ethel abruptly, not to say fiercely.

“Anh sẽ kể cho anh ấy biết chính xác mọi chuyện diễn ra như thế nào, nếu không tôi sẽ nói,” Ethel đột ngột nói, không có ý nói gay gắt.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Daisy Chain, or Aspirations. Nguồn: Project Gutenberg #3610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You must not speak of Mr. Crosbie in that way," she said, turning upon him almost fiercely.
Anthony Trollope, The Small House at Allington. Nguồn: Project Gutenberg #4599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Him--the blind man," returned Rachel, adding fiercely, "but if you ever let her know I told you, I'll skin you alive--do you hear?
Mary Jane Holmes, Darkness and Daylight: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Be quick,--say the worst or the best!” cried Randal, fiercely.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If you can ruin this dog” (and Lilburne stamped his foot fiercely, forgetful of the gout), “ruin him! hang him!

Nếu anh có thể hủy hoại con chó này” (và Lilburne giậm chân dữ dội, quên mất bệnh gút), “hãy hủy hoại nó! treo cổ anh ta!dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The silent one winced; fiercely a piece of the shining ware was lifted high, but it sank again.
George Washington Cable, Kincaid's Battery. Nguồn: Project Gutenberg #11719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US