ebb
động từC2- ebbed
- ebbing
- ebbs
ebb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: flow back or recede.
Các nét nghĩa của từ ebb
- 1
động từC2
flow back or recede
chảy ngược hoặc rút đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ebb away · ebb down · ebb out · ebb offTrái nghĩa tide
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
ebb tide757 lần trong kho sách
lowest ebb351 lần trong kho sách
tide ebb151 lần trong kho sách
low ebb424 lần trong kho sách
- 2
động từC2
hem in fish with stakes and nets so as to prevent them from going back into the sea with the ebb
buộc cá bằng cọc và lưới để cá không bị nước rút quay trở lại biểndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
fall away or decline
rơi đi hoặc suy giảmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ebb
ebb nghĩa là gì?
ebb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flow back or recede.
ebb được dùng trong câu như thế nào?
Half of your life has ebbed out, and yet your life-work remains undone, untouched. (Augusta J. Evans, St. Elmo. Nguồn: Project Gutenberg #4553.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ebb, mã đối chiếu EV-6A6E1405. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng