fluctuate
động từC2- fluctuated
- fluctuates
- fluctuating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fluctuate nghĩa là dao động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fluctuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to fluctuate or move in a wavelike pattern.
Các nét nghĩa của từ fluctuate
- 1
động từC2
cause to fluctuate or move in a wavelike pattern
gây ra dao động hoặc chuyển động theo dạng sóngdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC2
move or sway in a rising and falling or wavelike pattern
di chuyển hoặc lắc lư theo mô hình lên xuống hoặc dạng sóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vacillate · waver
- 3
động từC2
be unstable
không ổn địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fluctuate
fluctuate nghĩa là gì?
fluctuate nghĩa là dao động (bản dịch máy, chưa biên tập). fluctuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to fluctuate or move in a wavelike pattern.
fluctuate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fluctuate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fluctuate được dùng trong câu như thế nào?
Her affections had been continually fluctuating, but never without an object. (Jane Austen, Pride and Prejudice. Nguồn: Project Gutenberg #1342.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fluctuate, mã đối chiếu EV-40CDACBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng