E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “flow”

1.072 câu thật có từ flow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flow nghĩa là dòng chảy. flow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the motion characteristic of fluids (liquids or gases). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Imagine waking up to the sound of water flowing, birds singing and fish splashing.

    Từ trong câu: flow, imagine, wake, up, sound, water, bird, sing

    «Private Bodies of Water/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456216 (bản sửa đổi 4294637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flow trong kho câu?
Kho câu có 1.072 câu có từ flow hoặc các dạng của từ, trích từ 904 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 380 câu, rồi Bậc B1 với 290 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flow: Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu), can và could (80 câu), Câu phủ định (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.