Đề từ vựng phổ thông số 167
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “previous”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills”
Đang tải đề...