Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

heavily

trạng từA2
US/ˈhɛvəli/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

heavily nghĩa là nặng nề (bản dịch máy, chưa biên tập).

heavily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a considerable degree.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “heavily”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ heavily

  1. 1trạng từ
    A2

    to a considerable degree

    →

    ở một mức độ đáng kể(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:to a great extent
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    heavily laden
    1.288 lần trong kho sách
    sighed heavily
    1.004 lần trong kho sách
    breathing heavily
    737 lần trong kho sách
    weighed heavily
    522 lần trong kho sách
    heavily loaded
    410 lần trong kho sách
    fell heavily
    1.587 lần trong kho sách
    heavily armed
    477 lần trong kho sách
    breathed heavily
    301 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    A2

    in a heavy-footed manner

    →

    một cách nặng nề(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3trạng từ
    A2

    with great force

    →

    với lực lượng lớn(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về heavily

heavily nghĩa là gì?

heavily nghĩa là nặng nề (bản dịch máy, chưa biên tập). heavily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a considerable degree.

heavily dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ heavily có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

heavily được dùng trong câu như thế nào?

Evolutionary Theory is criticised heavily for its lack of focus on other factors such as cultural, social, and learning. («Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Gender differences in sexual motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102379 (bản sửa đổi 2223698).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heavily, mã đối chiếu EV-3F3FBA5E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “heavily” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa heavily và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Evolutionary Theory is criticised heavily for its lack of focus on other factors such as cultural, social, and learning.

Thuyết tiến hóa bị chỉ trích nặng nề vì thiếu tập trung vào các yếu tố khác như văn hóa, xã hội và học tập.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Gender differences in sexual motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102379 (bản sửa đổi 2223698).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to the toxic clouds of chlorine released in the plant, the entire facility was heavily corroded.
«Professionalism/Avondale Mills, Norfolk Southern, and the E.P.A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455731 (bản sửa đổi 4287926).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These were on the side of a small, flank crack which was smoking heavily.
Isabella L. Bird, Unbeaten Tracks in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #2184.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Poor old Rebecca Nurse had been led, heavily ironed, up the broad aisle of Salem Church to be thrust out of its communion.
Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US