Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discover”

1.704 câu thật có từ discover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discover nghĩa là khám phá. discover là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discover

Danh sách câu dẫn chứng (1.704 câu)

Từ hay đi cùng discover

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newly discover777 lần
able to discover1.140 lần
discover whether1.053 lần
failed to discover452 lần
discover the cause652 lần
recently discover351 lần
afterwards discover502 lần
discover the secret538 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discover trong kho câu?
Kho câu có 1.704 câu có từ discover hoặc các dạng của từ, trích từ 1.165 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 534 câu, rồi Bậc B1 với 304 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discover: Quá khứ đơn (463 câu), Câu phủ định (251 câu), Quá khứ hoàn thành (197 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.