neglectful
tính từC1neglectful nghĩa là lơ là (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neglectful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not showing due care or attention.
Các nét nghĩa của từ neglectful
- 1
tính từC1
not showing due care or attention
không thể hiện sự quan tâm hoặc chú ý đúng mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inattentive
- 2
tính từC1
failing in what duty requires
thất bại trong nhiệm vụ yêu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa derelict · delinquent · remiss
Câu hỏi thường gặp về neglectful
neglectful nghĩa là gì?
neglectful nghĩa là lơ là (bản dịch máy, chưa biên tập). neglectful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not showing due care or attention.
neglectful được dùng trong câu như thế nào?
In spite of Bart’s assurances he had stood a trembling spectator, neglectful of his duty. (James De Mille, The Boys of Grand Pré School Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56232.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neglectful, mã đối chiếu EV-A0E4613A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng