Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cheap

tính từA2
US/ˈtʃip/
cheaper
cheapest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

cheap nghĩa là giá rẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cheap là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively low in price or charging low prices.

Các nét nghĩa của từ cheap

  1. 1tính từ
    A2

    relatively low in price or charging low prices

    →

    giá tương đối thấp hoặc tính giá thấp(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:inexpensive
    Trái nghĩa:expensive
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    cheap edition

    837 lần trong kho sách

    dirt cheap

    224 lần trong kho sách

    cheap rate

    399 lần trong kho sách

    cheap editions

    97 lần trong kho sách

    cheap lodgings

    119 lần trong kho sách

    cheap boarding

    105 lần trong kho sách

    cheap lodging

    109 lần trong kho sách

    cheap jack

    389 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    tastelessly showy

    →

    sặc sỡ một cách vô vị(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:brassy · flash · flashy · garish · gaudy · gimcrack
  3. 3tính từ
    A2

    of very poor quality

    →

    có chất lượng rất kém(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:bum · cheesy · chintzy · crummy · punk · sleazy

Câu hỏi thường gặp về cheap

cheap nghĩa là gì?

cheap nghĩa là giá rẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). cheap là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively low in price or charging low prices.

cheap dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cheap có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cheap được dùng trong câu như thế nào?

Incidentally, a number of readers have written to suggest that we should use cheaper paper, and more of it. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417077 (bản sửa đổi 4367412).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cheap, mã đối chiếu EV-0DA4C7CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cheap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cheap và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Incidentally, a number of readers have written to suggest that we should use cheaper paper, and more of it.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417077 (bản sửa đổi 4367412).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To save costs, embedded systems frequently have the cheapest processors that can do the job.

Để tiết kiệm chi phí, các hệ thống nhúng thường có bộ xử lý rẻ nhất có thể thực hiện công việc.dịch máy, chưa biên tập

«Embedded Systems/Embedded System Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46639 (bản sửa đổi 3232579).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are, however, very cheap; a pack-horse costs from eighteen to twenty-four florins, and a riding-horse from forty to fifty florins.
Ida Pfeiffer, Visit to Iceland and the Scandinavian North. Nguồn: Project Gutenberg #1894.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Rumford, it is said, proposed to the Elector of Bavaria a scheme for feeding his soldiers at a much cheaper rate than formerly.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2167.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB