inhabit
động từB2- inhabited
- inhabiting
- inhabits
inhabit nghĩa là cư trú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inhabit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inhabit or live in.
Các nét nghĩa của từ inhabit
- 1
động từB2
inhabit or live in
cư trú hoặc sống trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa populate · dwell · live
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
thinly inhabit177 lần trong kho sách
thickly inhabit150 lần trong kho sách
sparsely inhabit85 lần trong kho sách
densely inhabit61 lần trong kho sách
formerly inhabit127 lần trong kho sách
tribes inhabit89 lần trong kho sách
chiefly inhabit91 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be present in
có mặt ởdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
exist or be situated within
tồn tại hoặc nằm trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dwell
Câu hỏi thường gặp về inhabit
inhabit nghĩa là gì?
inhabit nghĩa là cư trú (bản dịch máy, chưa biên tập). inhabit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inhabit or live in.
inhabit được dùng trong câu như thế nào?
At this period the moon becoming uninhabitable, was no longer inhabited. (Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inhabit, mã đối chiếu EV-A7F41A47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng