consumer
danh từB1- consumers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
consumer nghĩa là người tiêu dùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
consumer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who uses goods or services.
Các nét nghĩa của từ consumer
- 1
danh từB1
a person who uses goods or services
một người sử dụng hàng hóa hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
consumer electronics118 lần trong kho sách
consumer surplus65 lần trong kho sách
consumer cost393 lần trong kho sách
consumer products75 lần trong kho sách
consumer goods124 lần trong kho sách
unproductive consumer26 lần trong kho sách
consumer preferences30 lần trong kho sách
consumer protection128 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về consumer
consumer nghĩa là gì?
consumer nghĩa là người tiêu dùng (bản dịch máy, chưa biên tập). consumer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who uses goods or services.
consumer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ consumer có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
consumer được dùng trong câu như thế nào?
This group are changing other consumers behaviors as well - and quickly. («Sustainable Business/Sustainable business practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209985 (bản sửa đổi 4594945).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consumer, mã đối chiếu EV-9AE652A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng