fluency
danh từB2- fluencies
fluency nghĩa là sự lưu loát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fluency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language.
Các nét nghĩa của từ fluency
- 1
danh từB2
powerful and effective language
ngôn ngữ mạnh mẽ và hiệu quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eloquence · smoothness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
carryover fluency19 lần trong kho sách
fluency shaping42 lần trong kho sách
tolerable fluency38 lần trong kho sách
verbal fluency26 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
skillfulness in speaking or writing
kỹ năng nói hoặc viếtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disfluency
- 3
danh từB2
the quality of being facile in speech and writing
phẩm chất của sự dễ dàng trong lời nói và viếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa volubility · articulateness
Câu hỏi thường gặp về fluency
fluency nghĩa là gì?
fluency nghĩa là sự lưu loát (bản dịch máy, chưa biên tập). fluency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language.
fluency được dùng trong câu như thế nào?
That is a thoroughly German name, and it is also surprising that Herr Rojanow speaks German with such fluency and without even a foreign intonation. (E. Werner, The Sign of Flame. Nguồn: Project Gutenberg #35069.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fluency, mã đối chiếu EV-27F51719. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng