Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

climactic

tính từ
C1
US/klaɪˈmæktɪk/
Ý nghĩa trọng tâm

climactic nghĩa là đỉnh cao.

climactic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or causing a climax.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    consisting of or causing a climax

    →

    bao gồm hoặc gây ra cao trào

    Trái nghĩa:anticlimactic
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    climactic eruption
    12 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa climactic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The members of the Order of the Phoenix come along with them, along with many other wizards, triggering the final, climactic battle.

Các thành viên của Hội Phượng hoàng đi cùng với họ, cùng với nhiều pháp sư khác, gây ra trận chiến cuối cùng, đỉnh cao.

Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Dumbledore's Army
In the climactic encounter at the end of the book, it appears that Voldemort is able to read Harry's thoughts.

Trong cuộc gặp gỡ đỉnh cao ở cuối cuốn sách, có vẻ như Voldemort có thể đọc được suy nghĩ của Harry.

Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Harry-Voldemort Shared Thoughts
Last, but far from least, Busby Berkeley would surely have been delighted to see his influence extending to the climactic drum dance."

Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, Busby Berkeley chắc chắn sẽ rất vui khi thấy ảnh hưởng của anh ấy mở rộng đến màn múa trống đỉnh cao."

Wikipedia contributors, Chandralekha
Buckbeak again joins in near the end of the story, attacking the Death Eaters in the climactic Battle of Hogwarts.
Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Buckbeak
Preservation is based on corresponding geological processes; rock materials, climactic conditions, and the ecological processes present at the time the species was fossilized.
Wikimedia contributors, Paleontology
In both cases, the climactic moment has been foreshadowed and the actual act serves as a kind of resolution.
Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early American 21st
The climactic turn in Louise's affairs, which had by no means been unexpected by Laura, had prodded her to this decision.
Cullen, Clarence Louis, -1922, The Eddy: A Novel of To-day, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the climactic duel between the now-returned Voldemort and Harry, their two brother wands are forced to duel each other.
Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Frank Bryce
In the climactic battle, the heroes discover that Son Gohan survived the earlier attack.
Wikipedia contributors, Dragon Ball: The Magic Begins
Imagine a climactic sports event - the crowd's roar reverberates through the stadium as two teams stand on the brink of triumph or defeat.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone, winning, and losing
After filtering by popularity, many of the results will indeed contain "climactic" or "climatized."
Wikimedia contributors, Guide for younger users/How to proceed if YouTube UNFAIRLY blocks your search
At the end of the book, both Sirius and Bellatrix take part in the climactic Battle at the Ministry of Magic, though on opposite sides.
Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Black Family

Câu hỏi thường gặp về climactic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. climactic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

climactic có nghĩa chính là: bao gồm hoặc gây ra cao trào. Định nghĩa tiếng Anh: "consisting of or causing a climax".

2. climactic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

climactic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của climactic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), climactic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /klaɪˈmæktɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. climactic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ climactic được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của climactic gồm những dạng nào?

Từ climactic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với climactic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: climactic eruption.

7. climactic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến climactic?

Từ climactic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với climactic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The members of the Order of the Phoenix come along with them, along with many other wizards, triggering the final, climactic battle." (Dịch nghĩa: Các thành viên của Hội Phượng hoàng đi cùng với họ, cùng với nhiều pháp sư khác, gây ra trận chiến cuối cùng, đỉnh cao.). Câu văn minh họa cách dùng climactic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng climactic?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.