Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unsuspected

tính từ
C2
US/ˌʌnsəˈspɛktɪd/
Ý nghĩa trọng tâm

unsuspected nghĩa là không ngờ tới.

unsuspected là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not suspected or believed likely.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    not suspected or believed likely

    →

    không bị nghi ngờ hoặc tin tưởng

    Trái nghĩa:suspected
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    hitherto unsuspected
    90 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về unsuspected

unsuspected nghĩa là gì?

unsuspected nghĩa là không ngờ tới. unsuspected là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not suspected or believed likely.

unsuspected được dùng trong câu như thế nào?

"But in heart-complaint death is almost always sudden, and the disease is generally unsuspected until death reveals it." (M. E. Braddon, Run to Earth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9102.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unsuspected, mã đối chiếu EV-F1D8186A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unsuspected” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unsuspected và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"But in heart-complaint death is almost always sudden, and the disease is generally unsuspected until death reveals it."
M. E. Braddon, Run to Earth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9102.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Meanwhile, so truly is “praise our fructifying sun,” Lydia bloomed into a hundred hitherto unsuspected graces of mind and heart and speech.

Trong khi đó, thực sự là “ca ngợi mặt trời sinh trái của chúng ta,” Lydia đã nở rộ thành hàng trăm ân sủng không thể nghi ngờ trong tâm trí, trái tim và lời nói cho đến nay.

Kate Douglas Smith Wiggin, A Village Stradivarius. Nguồn: Project Gutenberg #3148.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How heedless was he, pursuing what appeared to be a fairly open pathway; and yet, what unsuspected dangers lurked on every side.
Rolf Boldrewood, Nevermore. Nguồn: Project Gutenberg #34240.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If he could keep Horton going, keep him talking until they reached that dark stretch and then, unsuspected, fall a step or two behind——!
Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US