unsuspected
tính từunsuspected nghĩa là không ngờ tới.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
not suspected or believed likely
→không bị nghi ngờ hoặc tin tưởng
Trái nghĩa:suspectedCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1hitherto unsuspected90 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về unsuspected
unsuspected nghĩa là gì?
unsuspected nghĩa là không ngờ tới. unsuspected là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not suspected or believed likely.
unsuspected được dùng trong câu như thế nào?
"But in heart-complaint death is almost always sudden, and the disease is generally unsuspected until death reveals it." (M. E. Braddon, Run to Earth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9102.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “unsuspected” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa unsuspected và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"But in heart-complaint death is almost always sudden, and the disease is generally unsuspected until death reveals it."Meanwhile, so truly is “praise our fructifying sun,” Lydia bloomed into a hundred hitherto unsuspected graces of mind and heart and speech.Trong khi đó, thực sự là “ca ngợi mặt trời sinh trái của chúng ta,” Lydia đã nở rộ thành hàng trăm ân sủng không thể nghi ngờ trong tâm trí, trái tim và lời nói cho đến nay.
How heedless was he, pursuing what appeared to be a fairly open pathway; and yet, what unsuspected dangers lurked on every side.If he could keep Horton going, keep him talking until they reached that dark stretch and then, unsuspected, fall a step or two behind——!