bias
danh từ- biased
- biases
- biasing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bias nghĩa là sự thiên vị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bias là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation.
Các nét nghĩa của từ bias
- 1
danh từ
a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation
một phần ngăn cản việc xem xét khách quan một vấn đề hoặc tình huốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prejudice · preconception
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cognitive bias223 lần trong kho sách
confirmation bias170 lần trong kho sách
optimism bias87 lần trong kho sách
negativity bias73 lần trong kho sách
algorithmic bias68 lần trong kho sách
attentional bias64 lần trong kho sách
gender bias119 lần trong kho sách
racial bias63 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a line or cut across a fabric that is not at right angles to a side of the fabric
một đường hoặc vết cắt ngang qua vải không vuông góc với một mặt của vảidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diagonal
- 3
động từ
influence in an unfair way
ảnh hưởng một cách không công bằngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từ
cause to be biased
gây ra sự thiên vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa predetermine
- 5
tính từ
slanting diagonally across the grain of a fabric
nghiêng theo đường chéo của thớ vảidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bias
bias nghĩa là gì?
bias nghĩa là sự thiên vị (bản dịch máy, chưa biên tập). bias là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation.
bias dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bias có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bias được dùng trong câu như thế nào?
Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention. («Annotated Sample Reading: “Don’t Expect Congrats” by Dale Trumbore», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bias, mã đối chiếu EV-6DA7BCF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng