Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vegetation

danh từC1
US/ˌvɛdʒəˈteɪʃən/
vegetations

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

vegetation nghĩa là thảm thực vật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vegetation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period.

Các nét nghĩa của từ vegetation

  1. 1

    danh từC1

    all the plant life in a particular region or period

    tất cả đời sống thực vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flora · botany

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • luxuriant vegetation356 lần trong kho sách

    • tropical vegetation300 lần trong kho sách

    • destitute of vegetation96 lần trong kho sách

    • decaying vegetation60 lần trong kho sách

    • luxuriance of vegetation49 lần trong kho sách

    • scanty vegetation74 lần trong kho sách

    • stunted vegetation43 lần trong kho sách

    • dense vegetation77 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    the process of growth in plants

    quá trình sinh trưởng ở thực vậtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC1

    an abnormal growth or excrescence (especially a warty excrescence on the valves of the heart)

    sự tăng trưởng hoặc phát triển bất thường (đặc biệt là sự phát triển mụn cóc trên van tim)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về vegetation

vegetation nghĩa là gì?

vegetation nghĩa là thảm thực vật (bản dịch máy, chưa biên tập). vegetation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period.

vegetation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ vegetation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

vegetation được dùng trong câu như thế nào?

The doors of the greenhouse were open, letting the odors of vegetation and the perfume of the tropics pervade the room. (Honoré de Balzac, Paz (La Fausse Maitresse). Nguồn: Project Gutenberg #1369.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vegetation, mã đối chiếu EV-53063379. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vegetation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vegetation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The doors of the greenhouse were open, letting the odors of vegetation and the perfume of the tropics pervade the room.

Cửa nhà kính mở, mùi thực vật và hương thơm của vùng nhiệt đới tràn ngập căn phòng.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Paz (La Fausse Maitresse). Nguồn: Project Gutenberg #1369. · Bản dịch tiếng Anh
It is remarkable that you did not guess the truth from the smell of decaying vegetation and stagnant damp which you admit accompanied the seizures!

Điều đáng chú ý là bạn không đoán được sự thật từ mùi thực vật mục nát và ẩm ướt ứ đọng mà bạn thừa nhận đi kèm với các cơn động kinh!dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, The Thing from the Lake. Nguồn: Project Gutenberg #23738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were no signs of vegetation of any kind--not a tree or a shrub.
James De Mille, A Strange Manuscript Found in a Copper Cylinder. Nguồn: Project Gutenberg #6709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fyne even pushed his way into a decaying shed half-buried in dew- soaked vegetation.

Fyne thậm chí còn lao vào một căn nhà kho mục nát, bị chôn vùi một nửa trong thảm thực vật ướt đẫm sương.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #1476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nevertheless, these details, which are wrongly called trivial,—there are no trivial facts in humanity, nor little leaves in vegetation,—are useful.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Braided river systems are highly seasonal, often located in temperate or cold regions of the Earth with little vegetation.
«Planet Earth/6i. Earth’s Surface Processes: Sedimentary Rocks and Depositional Environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416763 (bản sửa đổi 4373975). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We scrambled twenty feet down to the beach, and lay down, tired, under a low cliff, feathered with richest vegetation.
Charles Kingsley, At Last: A Christmas in the West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #10669. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On the northeast side of the mountain, vegetation was more scanty, and the ground was seamed here and there, apparently with currents of lava.
Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #8993. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
More than half of the original vegetation of the islands are cleared.
«Lesser Sunda Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426952 (bản sửa đổi 9644844). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They represent rude, primitive types of vegetation; they are the earliest specimens of Nature's effort to produce flowering plants.
George Parsons Lathrop, True, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #35946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The country is nearly all a barren desert, with very little vegetation except wild sage.
Kimball Webster, The gold seekers of '49. Nguồn: Project Gutenberg #71572. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The vegetation grew denser as we slipped along, and its shadows combined with the darkness of the day to plunge us into night.
W. C. Morrow, Lentala of the South Seas: The Romantic Tale of a Lost Colony. Nguồn: Project Gutenberg #51915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US