apron
danh từA1- aprons
apron nghĩa là tạp dề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apron là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing.
Các nét nghĩa của từ apron
- 1
danh từA1
a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing
một bộ quần áo bằng vải hoặc da hoặc nhựa được buộc quanh thắt lưng và đeo để bảo vệ quần áo của bạndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
apron strings383 lần trong kho sách
leathern apron189 lần trong kho sách
gingham apron129 lần trong kho sách
leather apron296 lần trong kho sách
apron string285 lần trong kho sách
checked apron162 lần trong kho sách
silk apron249 lần trong kho sách
muslin apron98 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
(golf) the part of the fairway leading onto the green
(golf) phần fairway dẫn vào bãi cỏdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the part of a modern theater stage between the curtain and the orchestra (i.e., in front of the curtain)
phần của sân khấu nhà hát hiện đại giữa tấm màn và dàn nhạc (tức là phía trước tấm màn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proscenium · forestage
Câu hỏi thường gặp về apron
apron nghĩa là gì?
apron nghĩa là tạp dề (bản dịch máy, chưa biên tập). apron là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a garment of cloth or leather or plastic that is tied about the waist and worn to protect your clothing.
apron được dùng trong câu như thế nào?
It was a low upland, mainly detrital in composition with a beach apron of sand, gravel, and mud flats. (L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apron, mã đối chiếu EV-493B37B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng