Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

benign

tính từC1
US/bɪˈnaɪn/

benign nghĩa là lành tính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

benign là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not dangerous to health.

Các nét nghĩa của từ benign

  1. 1

    tính từC1

    not dangerous to health

    không nguy hiểm cho sức khỏedịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa malignant

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • benign tumors19 lần trong kho sách

    • benign prostatic9 lần trong kho sách

    • benign tumor13 lần trong kho sách

    • benign influences28 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    pleasant and beneficial in nature or influence

    dễ chịu và có lợi về bản chất hoặc ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa benignantTrái nghĩa malign

  3. 3

    tính từC1

    kindness of disposition or manner

    tính tình hay cách cư xử tử tếdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về benign

benign nghĩa là gì?

benign nghĩa là lành tính (bản dịch máy, chưa biên tập). benign là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not dangerous to health.

benign được dùng trong câu như thế nào?

"My friends, allow me to put in a word," said the benign rector. (Mór Jókai, The Day of Wrath. Nguồn: Project Gutenberg #23608.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/benign, mã đối chiếu EV-1070052D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “benign” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa benign và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"My friends, allow me to put in a word," said the benign rector.

“Các bạn của tôi, cho phép tôi nói vài lời,” vị hiệu trưởng tốt bụng nói.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, The Day of Wrath. Nguồn: Project Gutenberg #23608. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The fault line had never ruptured or caused an earthquake in recorded history, so it was thought to be benign.
«Lentis/Cascadia Earthquake Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393178 (bản sửa đổi 3343643). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To its benign influence my heart responds by the awakening of the highest and best emotions of my spiritual nature.

Trước ảnh hưởng lành tính của nó, trái tim tôi đáp lại bằng cách đánh thức những cảm xúc cao nhất và tốt đẹp nhất trong bản chất tâm linh của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He was very angry and indignant, and no longer the benign superior being to whom Rosa was accustomed.

Anh ta rất tức giận và phẫn nộ, và không còn là cấp trên hiền lành như Rosa đã quen.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Perpetual Curate. Nguồn: Project Gutenberg #28006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is a benign tumor originating from the same tissue called leiomyoma.

Đó là một khối u lành tính có nguồn gốc từ cùng một mô gọi là ung thư bạch cầu.dịch máy, chưa biên tập

«Leiomyosarcoma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=671947 (bản sửa đổi 10233854). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was the expression of his countenance that was so bewitching; there was something so kindly in its easy candor, its benign good-nature.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #7592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"That is a lovely girl, Mr. Carleton," said Mrs. Evelyn with an indescribable look--outwardly benign, but beneath that most keen in its scrutiny.
Susan Warner, Queechy. Nguồn: Project Gutenberg #8874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘I was just going to send for you,’ said the Sister, benign but serious.
Mrs. Oliphant, Carità. Nguồn: Project Gutenberg #72221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mountford entered with a look in which was pictured the benign assurance of a superior being.
Henry Mackenzie, The Man of Feeling. Nguồn: Project Gutenberg #5083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His whole conversation and deportment illustrated old Isaac's maxims as to the benign influence of angling over the human heart . . . .
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was a benign queen to obedient subjects, but woe to those who were otherwise.
Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No doubt you fancy, from some benign and disinterested love of peace and harmony, worthy of an old man and a philosopher.
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, Stories of Intellect. Nguồn: Project Gutenberg #61668. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US