Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

efficient

tính từB1
US/ɪˈfɪʃənt/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

efficient nghĩa là hiệu quả.

efficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being effective without wasting time or effort or expense.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    being effective without wasting time or effort or expense

    →

    hiệu quả mà không lãng phí thời gian, công sức hay chi phí

    Trái nghĩa:inefficient
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    fuel efficient
    106 lần trong kho sách
    efficient algorithms
    25 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    able to accomplish a purpose

    →

    có thể thực hiện được một mục đích

    Đồng nghĩa:effective
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về efficient

efficient nghĩa là gì?

efficient nghĩa là hiệu quả. efficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being effective without wasting time or effort or expense.

efficient dùng trong những kỳ thi nào?

Từ efficient ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

efficient được dùng trong câu như thế nào?

These combine to give an appreciation of how to run an efficient, effective and safe laboratory. («Applied Science BTEC Nationals/Working in the Science Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124559 (bản sửa đổi 3270008).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/efficient, mã đối chiếu EV-60F3973D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “efficient” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa efficient và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These combine to give an appreciation of how to run an efficient, effective and safe laboratory.

Những điều này kết hợp để đánh giá cao cách vận hành một phòng thí nghiệm hiệu quả, hiệu quả và an toàn.

«Applied Science BTEC Nationals/Working in the Science Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124559 (bản sửa đổi 3270008).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The gold rush created the demand for more efficient transportation modes.

Cơn sốt vàng đã tạo ra nhu cầu về các phương thức vận tải hiệu quả hơn.

«Transportation Deployment Casebook/California Railroads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258002 (bản sửa đổi 4661779).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the other hand, these features allow scientific programmers to write extremely efficient code.

Mặt khác, những tính năng này cho phép các lập trình viên khoa học viết mã cực kỳ hiệu quả.

«Computational Physics/Why Computational Physics?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31811 (bản sửa đổi 1597548).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This sub-chapter provides some practical advice on how to develop and manage an effective and efficient extension system.
«Organic Business Guide/Organising producers for the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219932 (bản sửa đổi 3341384).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0