omit
động từ- omits
- omitted
- omitting
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
omit nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
omit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being included or considered or accepted.
Các nét nghĩa của từ omit
- 1
động từ
prevent from being included or considered or accepted
ngăn cản việc được đưa vào hoặc xem xét hoặc chấp nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exclude · except · leave out · leave off · take out
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
omit to mention442 lần trong kho sách
purposely omit95 lần trong kho sách
omit in qq68 lần trong kho sách
omit mentioning47 lần trong kho sách
- 2
động từ
leave undone or leave out
hoàn tác hoặc bỏ đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neglect · pretermit · drop · miss · leave out · overlook
Câu hỏi thường gặp về omit
omit nghĩa là gì?
omit nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập). omit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being included or considered or accepted.
omit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ omit có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
omit được dùng trong câu như thế nào?
Londyński decides to purify his translation and omit a large fragment of the story. («Editing Internet Texts/Translation of children's literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221696 (bản sửa đổi 2190692).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/omit, mã đối chiếu EV-1E30E0D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng