reservoir
danh từ- reservoirs
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
reservoir nghĩa là hồ chứa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reservoir là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large or extra supply of something.
Các nét nghĩa của từ reservoir
- 1
danh từ
a large or extra supply of something
một nguồn cung cấp lớn hoặc bổ sung của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
ynez reservoir14 lần trong kho sách
distributing reservoir19 lần trong kho sách
croton reservoir10 lần trong kho sách
inexhaustible reservoir16 lần trong kho sách
subterranean reservoir16 lần trong kho sách
- 2
danh từ
lake used to store water for community use
hồ dùng để chứa nước cho cộng đồng sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa artificial lake · man-made lake
- 3
danh từ
tank used for collecting and storing a liquid (as water or oil)
bể dùng để thu thập và lưu trữ chất lỏng (như nước hoặc dầu)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reservoir
reservoir nghĩa là gì?
reservoir nghĩa là hồ chứa (bản dịch máy, chưa biên tập). reservoir là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large or extra supply of something.
reservoir dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reservoir có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reservoir được dùng trong câu như thế nào?
The Arabs still call these reservoirs the pools of Solomon, nor is there any reason to doubt the tradition. (Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Tancred; Or, The New Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #20004.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reservoir, mã đối chiếu EV-48056C25. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng