Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “develop”

2.420 câu thật có từ develop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: develop nghĩa là phát triển. develop là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make something new, such as a product or a mental or artistic creation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ develop

Danh sách câu dẫn chứng (2.420 câu)

Từ hay đi cùng develop

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
develop countries1.747 lần
fully develop983 lần
highly develop450 lần
risk of develop446 lần
originally develop258 lần
develop nations288 lần
strongly develop233 lần
largely develop174 lần
rapidly develop263 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ develop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ develop trong kho câu?
Kho câu có 2.420 câu có từ develop hoặc các dạng của từ, trích từ 1.888 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ develop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ develop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 816 câu, rồi Bậc B1 với 557 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ develop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ develop: Quá khứ đơn (226 câu), Hiện tại hoàn thành (224 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (199 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.