serene
tính từB2serene nghĩa là thanh thản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
serene là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not agitated.
Các nét nghĩa của từ serene
- 1
tính từB2
not agitated
không kích độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calm · unagitated · tranquil
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
serene highness522 lần trong kho sách
serene highnesses38 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
completely clear and fine
hoàn toàn rõ ràng và tốt đẹpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về serene
serene nghĩa là gì?
serene nghĩa là thanh thản (bản dịch máy, chưa biên tập). serene là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not agitated.
serene được dùng trong câu như thế nào?
The dignified, gentle, aged lady with her serene face and silver hair brought some singular thrill of recognition to the old woman. (Mrs. Oliphant, Memoirs and resolutions of Adam Graeme of Mossgray, including some chronicles of the borough of Fendie. Nguồn: Project Gutenberg #74930.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/serene, mã đối chiếu EV-3E5EB4B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng