rudimentary
tính từC1rudimentary nghĩa là thô sơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles.
Các nét nghĩa của từ rudimentary
- 1
tính từC1
being or involving basic facts or principles
đang hoặc liên quan đến các sự kiện hoặc nguyên tắc cơ bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fundamental · underlying
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
rudimentary organs134 lần trong kho sách
rudimentary cotyledons7 lần trong kho sách
rudimentary leaflets9 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
being in the earliest stages of development
đang ở giai đoạn phát triển sớm nhấtdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC1
not fully developed in mature animals
chưa phát triển đầy đủ ở động vật trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vestigial
Câu hỏi thường gặp về rudimentary
rudimentary nghĩa là gì?
rudimentary nghĩa là thô sơ (bản dịch máy, chưa biên tập). rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles.
rudimentary được dùng trong câu như thế nào?
It was only a rudimentary idea, a surmise, a possibility; but still it was worth going into. (Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rudimentary, mã đối chiếu EV-942821D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng