Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rudimentary

tính từC1
US/ˌɹudəˈmɛntɚi/

rudimentary nghĩa là thô sơ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles.

Các nét nghĩa của từ rudimentary

  1. 1

    tính từC1

    being or involving basic facts or principles

    đang hoặc liên quan đến các sự kiện hoặc nguyên tắc cơ bảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fundamental · underlying

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • rudimentary organs134 lần trong kho sách

    • rudimentary cotyledons7 lần trong kho sách

    • rudimentary leaflets9 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    being in the earliest stages of development

    đang ở giai đoạn phát triển sớm nhấtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từC1

    not fully developed in mature animals

    chưa phát triển đầy đủ ở động vật trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vestigial

Câu hỏi thường gặp về rudimentary

rudimentary nghĩa là gì?

rudimentary nghĩa là thô sơ (bản dịch máy, chưa biên tập). rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles.

rudimentary được dùng trong câu như thế nào?

It was only a rudimentary idea, a surmise, a possibility; but still it was worth going into. (Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rudimentary, mã đối chiếu EV-942821D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rudimentary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rudimentary và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was only a rudimentary idea, a surmise, a possibility; but still it was worth going into.

Đó chỉ là một ý tưởng thô sơ, một phỏng đoán, một khả năng; nhưng nó vẫn đáng để đi sâu vào.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If this option is checked, it creates the sheet estimate, which is a rudimentary optimization of parts for a sheet count.
«Cabinet Vision: The Last Mile/Report Center», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456137 (bản sửa đổi 4293984). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But even now, though temporarily free, which way should I turn, for I had but the most rudimentary idea as to my bearings?
Bertram Mitford, A Veldt Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #32895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their artistic talent seemed limited to occasionally incising rudimentary representations of horns, footprints, and line figures on rocks.

Tài năng nghệ thuật của họ dường như chỉ giới hạn ở việc đôi khi khắc những hình vẽ thô sơ về sừng, dấu chân và hình vẽ trên đá.dịch máy, chưa biên tập

Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It will be seen from this conversation that Peter’s ideas as to the relation between teacher and scholar were very rudimentary.

Qua cuộc trò chuyện này sẽ thấy rằng những ý tưởng của Peter về mối quan hệ giữa thầy và học giả còn rất thô sơ.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Strive and Succeed; or, The Progress of Walter Conrad. Nguồn: Project Gutenberg #56207. · Nguyên văn tiếng Anh
As a boy, I spent my days and nights at sea, and never had an opportunity to acquire even the most rudimentary education.
Julius Chambers, "In Sargasso." Missing, a romance. Nguồn: Project Gutenberg #74830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Rathbawne went through a kind of rudimentary calisthenic exercise, which consisted of squaring her shoulders and drawing in her chin.
Guy Wetmore Carryl, The Lieutenant-Governor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even in these rudimentary forms of society, love and fear come into play, and enforce a greater or less renunciation of self-will.
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And nothing could have been more rudimentary than its decorations.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Paris, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9169. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The caterpillar does not remember its rudimentary existence in the egg.
Camille Flammarion, Lumen. Nguồn: Project Gutenberg #43835. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
This was a very rudimentary device and is not commonly thought of as a computer in modern times.
«Computers for Beginners/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21842 (bản sửa đổi 4668582). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Still more remarkable are the instances of entire limbs being rudimentary; as in certain snakes, which have hind legs hidden beneath the integument.
Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)