theorem
danh từ- theorems
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
theorem nghĩa là định lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
theorem là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposition deducible from basic postulates.
Các nét nghĩa của từ theorem
- 1
danh từ
a proposition deducible from basic postulates
một mệnh đề có thể suy ra từ các tiên đề cơ bảndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pythagorean theorem172 lần trong kho sách
binomial theorem54 lần trong kho sách
fundamental theorem112 lần trong kho sách
isomorphism theorem38 lần trong kho sách
pythagoras theorem41 lần trong kho sách
bell's theorem40 lần trong kho sách
theorem of calculus44 lần trong kho sách
rolle's theorem30 lần trong kho sách
- 2
danh từ
an idea accepted as a demonstrable truth
một ý tưởng được chấp nhận như một sự thật có thể chứng minh đượcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về theorem
theorem nghĩa là gì?
theorem nghĩa là định lý (bản dịch máy, chưa biên tập). theorem là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposition deducible from basic postulates.
theorem dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ theorem có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
theorem được dùng trong câu như thế nào?
By applying the theorem just proved, the fact that R is connected follows. («Topology/Linear Continuum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160424 (bản sửa đổi 2630284).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/theorem, mã đối chiếu EV-5AD98CC7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng