Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

broadly

trạng từB2
US/ˈbɹɔdli/

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

broadly nghĩa là một cách rộng rãi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

broadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without regard to specific details or exceptions.

Các nét nghĩa của từ broadly

  1. 1

    trạng từB2

    without regard to specific details or exceptions

    không quan tâm đến chi tiết cụ thể hoặc ngoại lệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa loosely · broadly speaking · generallyTrái nghĩa narrowly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • grinned broadly81 lần trong kho sách

    • grinning broadly71 lần trong kho sách

    • broadly margined24 lần trong kho sách

    • broadly tipped33 lần trong kho sách

    • broadly ovate14 lần trong kho sách

    • broadly applicable24 lần trong kho sách

    • broadly elliptical12 lần trong kho sách

    • broadly defined61 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    in a wide fashion

    một cách rộng rãidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về broadly

broadly nghĩa là gì?

broadly nghĩa là một cách rộng rãi (bản dịch máy, chưa biên tập). broadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without regard to specific details or exceptions.

broadly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ broadly có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

broadly được dùng trong câu như thế nào?

Jose swung a dishpan, grinning broadly, while the Professor smiled and nodded at the departing horsemen. (Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Rockies; Or, The Secret of the Lost Claim. Nguồn: Project Gutenberg #6067.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/broadly, mã đối chiếu EV-B6D30DD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “broadly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa broadly và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Jose swung a dishpan, grinning broadly, while the Professor smiled and nodded at the departing horsemen.

Jose vung cái chảo, cười toe toét, trong khi Giáo sư mỉm cười và gật đầu với những kỵ binh đang rời đi.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Rockies; Or, The Secret of the Lost Claim. Nguồn: Project Gutenberg #6067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To share the wealth more broadly, Acemoglu and Johnson recommend three things.

Để chia sẻ sự giàu có một cách rộng rãi hơn, Acemoglu và Johnson đề xuất ba điều.dịch máy, chưa biên tập

«Media & Democracy lessons for the future», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325449 (bản sửa đổi 2821391). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alchemists discovered and rediscovered many facts but did not make them broadly available.

Các nhà giả kim đã khám phá đi khám phá lại nhiều sự thật nhưng không phổ biến rộng rãi chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Discovery of the Atom», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He longed to see her break out in a tirade of abuse, or to have her question him broadly, as he wished to answer.

Anh mong mỏi được thấy cô bộc phát một tràng chửi rủa, hoặc được cô hỏi anh một cách rộng rãi, như anh muốn trả lời.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, Norston's Rest. Nguồn: Project Gutenberg #37168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“But that letter you sent to the 'Church Chronicle' was so uncalled for, you put the comparison so broadly.”
Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Broadly, circuits may be divided into three classes, those employing crystal detectors, others that require valves for reception, and transmitting arrangements.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Empathy is broadly defined as the emotional response by one person, to the observed experiences of another.
«Motivation and emotion/Book/2014/Self-consciousness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167741 (bản sửa đổi 2418935). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overall, self-concordance stands out as a fundamental aspect of goal pursuit and motivational psychology more broadly.
«Motivation and emotion/Book/2018/Self-concordance theory and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239138 (bản sửa đổi 2367741). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the basis of the characters of the tool industry, the prehistory of Manipur is broadly classified into three periods.
«Prehistory of Manipur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=836331 (bản sửa đổi 10764305). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Several other ships were now met with, one of which proved to be the True Briton, Captain Broadly, from China, bound direct home.
William Henry Giles Kingston, Captain Cook: His Life, Voyages, and Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #24755. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I would state it more broadly as the agency of the cell in all living processes.
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
It was quite natural that, under the circumstances, Lawrence should smile broadly as he folded up this note.
Frank R. Stockton, The Late Mrs. Null. Nguồn: Project Gutenberg #10973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US