Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grocery

danh từ
US/ˈɡɹoʊsɚi/
groceries

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

grocery nghĩa là cửa hàng tạp hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grocery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a marketplace where groceries are sold.

Các nét nghĩa của từ grocery

  1. 1

    danh từ

    a marketplace where groceries are sold

    một khu chợ nơi bán hàng tạp hóadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grocery store · food market · market

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • grocery store724 lần trong kho sách

    • grocery stores175 lần trong kho sách

    • wholesale grocery33 lần trong kho sách

    • hill's grocery20 lần trong kho sách

    • grocery shopping29 lần trong kho sách

    • retail grocery18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    (usually plural) consumer goods sold by a grocer

    (thường số nhiều) hàng tiêu dùng được bán bởi người bán tạp hóadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa foodstuff

Câu hỏi thường gặp về grocery

grocery nghĩa là gì?

grocery nghĩa là cửa hàng tạp hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). grocery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a marketplace where groceries are sold.

grocery dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ grocery có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

grocery được dùng trong câu như thế nào?

“That was real mean in you boys,” said the grocery man. (George W. Peck, The Grocery Man And Peck's Bad Boy Peck's Bad Boy and His Pa, No. 2 - 1883. Nguồn: Project Gutenberg #25488.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grocery, mã đối chiếu EV-1F94313E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grocery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grocery và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“That was real mean in you boys,” said the grocery man.

“Đó thực sự là điều xấu xa đối với các cậu,” người bán hàng tạp hóa nói.dịch máy, chưa biên tập

George W. Peck, The Grocery Man And Peck's Bad Boy Peck's Bad Boy and His Pa, No. 2 - 1883. Nguồn: Project Gutenberg #25488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I sold whiskey when I was in the wholesale grocery business.

“Tôi bán rượu whisky khi còn kinh doanh hàng tạp hóa bán buôn.dịch máy, chưa biên tập

Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Mrs. Jones's husband was a common, unintellectual sort of person, who retailed groceries for a living.

Chồng của bà Jones là loại người bình thường, không có trí thức, chuyên bán lẻ hàng tạp hóa để kiếm sống.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, The Von Toodleburgs; Or, The History of a Very Distinguished Family. Nguồn: Project Gutenberg #18549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I never thought you would be willing to become a boy in a grocery!"
Horatio, Jr. Alger, Making His Mark. Nguồn: Project Gutenberg #55217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Therefore you will continue to work in the grocery store."
Horatio, Jr. Alger, Making His Mark. Nguồn: Project Gutenberg #55217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Cousin Pansie' got the corner lot where the grocery is, and pretty much everything else.
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
There's the grocery store in which I am a silent partner”--he paused a moment--“and here we are at the Hawkins House.”
Charles Felton Pidgin, Further Adventures of Quincy Adams Sawyer and Mason Corner Folks. Nguồn: Project Gutenberg #7497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then cast your eye on that tumble-down wooden grocery adjoining, sending up its reeking fumes of rum, onions, and salt fish, into patrician nostrils!
Fanny Fern, Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio. Nguồn: Project Gutenberg #69784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A bill on the door showed that it was to rent, and referred inquiries to the corner grocery.
Ignatius Donnelly, Cæsar's Column: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #5155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Our wallets is barren uv postal currency, and the grocery-keepers mourn, and refuse to be comforted, becoz we are not.

Ví của chúng tôi là loại tiền bưu điện cằn cỗi, và những người bán hàng tạp hóa than khóc và từ chối được an ủi, vì chúng tôi không như vậy.dịch máy, chưa biên tập

David Ross Locke, "Swingin round the cirkle". Nguồn: Project Gutenberg #17228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Better make a change, and predict famines and such things, so we can take the alarm, and buy out some country grocery."
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on Sturgeon Island; or, Marooned Among the Game-fish Poachers. Nguồn: Project Gutenberg #8067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The apple-woman had been out to buy some groceries and had just returned.
Horatio, Jr. Alger, Adrift in New York: Tom and Florence Braving the World. Nguồn: Project Gutenberg #18581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US