Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mask

danh từB2
US/ˈmæsk/
masked
masking
masks

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

mask nghĩa là mặt nạ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mask là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering to disguise or conceal the face.

Các nét nghĩa của từ mask

  1. 1

    danh từB2

    a covering to disguise or conceal the face

    một lớp phủ để ngụy trang hoặc che giấu khuôn mặtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • majora's mask132 lần trong kho sách

    • subnet mask121 lần trong kho sách

    • mask ball351 lần trong kho sách

    • iron mask356 lần trong kho sách

    • mask battery104 lần trong kho sách

    • mask balls97 lần trong kho sách

    • mask demasque51 lần trong kho sách

    • wear a mask166 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    activity that tries to conceal something

    hoạt động cố gắng che giấu điều gì đódịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a party of guests wearing costumes and masks

    một bữa tiệc của những vị khách mặc trang phục và đeo mặt nạdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa masquerade · masquerade party · masque

Câu hỏi thường gặp về mask

mask nghĩa là gì?

mask nghĩa là mặt nạ (bản dịch máy, chưa biên tập). mask là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering to disguise or conceal the face.

mask dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mask có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mask được dùng trong câu như thế nào?

There are some men whom one never really sees in capitals; one sees their masks, not themselves: Bolingbroke was one. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Devereux: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7627.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mask, mã đối chiếu EV-A964AAB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mask” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mask và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There are some men whom one never really sees in capitals; one sees their masks, not themselves: Bolingbroke was one.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Devereux: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His masked face and helmet, in particular, is considered one of the most iconic character designs of all time.
«Darth Vader», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40658 (bản sửa đổi 10846988). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rather, he began to use a mask and surgical gloves to prevent infection.

Thay vào đó, anh bắt đầu sử dụng khẩu trang và găng tay phẫu thuật để ngăn ngừa nhiễm trùng.dịch máy, chưa biên tập

«Joseph Lister», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657766 (bản sửa đổi 8895819). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A lady, also masked, richly and gravely dressed, and with a stately air, like a person of rank, accompanied her as a chaperon.
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The masked man moved slightly to one side and his clenched fist caught the warden on the point of the chin.
Jacques Futrelle, Elusive Isabel. Nguồn: Project Gutenberg #10943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Upon the table there was something masked under an ancient copy of a newspaper.
Emerson Hough, Heart's Desire The Story of a Contented Town, Certain Peculiar Citizens, and Two Fortunate Lovers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15159. · Nguyên văn tiếng Anh
So she assumed that he put on the mask of cynicism to hide the flushings of sensibility.

Vì vậy, cô cho rằng anh ta đeo chiếc mặt nạ hoài nghi để che giấu sự nhạy cảm dâng trào.dịch máy, chưa biên tập

Justin McCarthy, The Dictator. Nguồn: Project Gutenberg #21637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Maria Addolorata's death-mask rose before her in the moonlight.
F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh
It would have been sheer folly to disobey that command, for the masked men had a bead drawn on the officers.
Francis Worcester Doughty, The Bradys Beyond Their Depth; Or, The Great Swamp Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #26925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It has a green cloth hanging down behind, in order that you may not perceive where the mask ends and the mans body begins.
Matilda Chaplin Ayrton, Child-Life in Japan and Japanese Child Stories. Nguồn: Project Gutenberg #28979. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He glanced at her, marked how the shadow from the lamp accentuated the bold modelling of her face, bringing out its mask-like quality.
Marjorie Benton Cooke, Cinderella Jane. Nguồn: Project Gutenberg #33657. · Nguyên văn tiếng Anh
'Tis true they wore masks, and I could not see their faces.
Mayne Reid, The Bandolero; Or, A Marriage among the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #35197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB