Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

worm

danh từB2
US/ˈwɝm/
worms
Ý nghĩa trọng tâm

worm nghĩa là con sâu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

worm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous relatively small elongated soft-bodied animals especially of the phyla Annelida and Chaetognatha and Nematoda and Nemertea and Platyhelminthes.

Các nét nghĩa của từ worm

  1. 1danh từ
    B2

    any of numerous relatively small elongated soft-bodied animals especially of the phyla Annelida and Chaetognatha and Nematoda and Nemertea and Platyhelminthes

    →

    bất kỳ động vật thân mềm thon dài tương đối nhỏ nào, đặc biệt là của phyla Annelida và Chaetognatha và Nematoda và Nemertea và Platy mồiinthes(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    worm eaten

    882 lần trong kho sách

    glow worm

    734 lần trong kho sách

    worm clavelin

    170 lần trong kho sách

    canker worm

    114 lần trong kho sách

    silk worm

    227 lần trong kho sách

    caddis worm

    53 lần trong kho sách

    angle worm

    116 lần trong kho sách

    tape worm

    56 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a person who has a nasty or unethical character undeserving of respect

    →

    một người có tính cách khó chịu hoặc phi đạo đức không đáng được tôn trọng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:louse · insect · dirt ball
  3. 3danh từ
    B2

    a software program capable of reproducing itself that can spread from one computer to the next over a network

    →

    một chương trình phần mềm có khả năng tự tái tạo và có thể lây lan từ máy tính này sang máy tính khác qua mạng(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về worm

worm nghĩa là gì?

worm nghĩa là con sâu (bản dịch máy, chưa biên tập). worm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous relatively small elongated soft-bodied animals especially of the phyla Annelida and Chaetognatha and Nematoda and Nemertea and Platyhelminthes.

worm được dùng trong câu như thế nào?

This frog eats ants, young insects that look like worms, and other animals with no bones. («Indirana leithii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108921 (bản sửa đổi 10894360).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worm, mã đối chiếu EV-499285F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “worm” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa worm và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This frog eats ants, young insects that look like worms, and other animals with no bones.
«Indirana leithii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108921 (bản sửa đổi 10894360).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Men have died and the worms have eaten them, but not for love,' muttered Logan.
Andrew Lang, The Disentanglers. Nguồn: Project Gutenberg #17031.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It must have been close upon midnight, and there was no light but the dim, glow-worm glimmer of the lanterns on deck.

Có lẽ đã gần nửa đêm, không có ánh sáng ngoài ánh sáng mờ ảo như đom đóm của những chiếc đèn lồng trên boong.dịch máy, chưa biên tập

Hesba Stretton, The Doctor's Dilemma. Nguồn: Project Gutenberg #14454.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If you sit on the bank and use worms you might catch some perch or catfish.”

Nếu bạn ngồi trên bờ và sử dụng giun, bạn có thể bắt được cá rô hoặc cá da trơn.”dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, A Girl of the Limberlost. Nguồn: Project Gutenberg #125.· Nguyên văn tiếng Anh