Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stopover

danh từ
B2
US/ˈstɑˌpoʊvɚ/
stopovers
Ý nghĩa trọng tâm

stopover nghĩa là điểm dừng chân.

stopover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping place on a journey.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a stopping place on a journey

    →

    nơi dừng chân trên một hành trình

    Đồng nghĩa:way station
  2. 2danh từ
    B2

    a brief stay in the course of a journey

    →

    một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình

    Đồng nghĩa:stop · layover
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về stopover

stopover nghĩa là gì?

stopover nghĩa là điểm dừng chân. stopover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping place on a journey.

stopover được dùng trong câu như thế nào?

As soon as A major appears as the dominant, you get the impression that there has to be an end (or at least a stopover). («Guitar/The major cadence - The great triumvirate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466636 (bản sửa đổi 4391229).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stopover, mã đối chiếu EV-8E51918C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stopover” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stopover và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As soon as A major appears as the dominant, you get the impression that there has to be an end (or at least a stopover).

Ngay khi A trưởng xuất hiện với vai trò chủ đạo, bạn sẽ có ấn tượng rằng phải có sự kết thúc (hoặc ít nhất là một điểm dừng).

«Guitar/The major cadence - The great triumvirate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466636 (bản sửa đổi 4391229).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The flight first flew to a stopover airport in Medellín.

Chuyến bay đầu tiên bay đến sân bay dừng chân ở Medellín.

«Avianca Flight 52», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=858307 (bản sửa đổi 10202642).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some birds actually live on the islands, but most are just using them as a stopover to fly elsewhere.

Một số loài chim thực sự sống trên các hòn đảo, nhưng hầu hết chỉ sử dụng chúng làm điểm dừng để bay đi nơi khác.

«Liancourt Rocks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28525 (bản sửa đổi 10903210).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Given its geographical location and market size, an important part of its flights have stopovers in Santiago, São Paulo and Lima.
«Ministro Pistarini International Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=557376 (bản sửa đổi 10427081).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0