stopover
danh từ- stopovers
stopover nghĩa là điểm dừng chân.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a stopping place on a journey
→nơi dừng chân trên một hành trình
Đồng nghĩa:way station - 2danh từB2
a brief stay in the course of a journey
→một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình
Đồng nghĩa:stop · layover
Câu hỏi thường gặp về stopover
stopover nghĩa là gì?
stopover nghĩa là điểm dừng chân. stopover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping place on a journey.
stopover được dùng trong câu như thế nào?
As soon as A major appears as the dominant, you get the impression that there has to be an end (or at least a stopover). («Guitar/The major cadence - The great triumvirate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466636 (bản sửa đổi 4391229).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “stopover” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa stopover và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
As soon as A major appears as the dominant, you get the impression that there has to be an end (or at least a stopover).Ngay khi A trưởng xuất hiện với vai trò chủ đạo, bạn sẽ có ấn tượng rằng phải có sự kết thúc (hoặc ít nhất là một điểm dừng).
The flight first flew to a stopover airport in Medellín.Chuyến bay đầu tiên bay đến sân bay dừng chân ở Medellín.
Some birds actually live on the islands, but most are just using them as a stopover to fly elsewhere.Một số loài chim thực sự sống trên các hòn đảo, nhưng hầu hết chỉ sử dụng chúng làm điểm dừng để bay đi nơi khác.
Given its geographical location and market size, an important part of its flights have stopovers in Santiago, São Paulo and Lima.