Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

membrane

danh từ
US/ˈmɛmˌbɹeɪn/
membranes

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

membrane nghĩa là màng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

membrane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a thin pliable sheet of material.

Các nét nghĩa của từ membrane

  1. 1

    danh từ

    a thin pliable sheet of material

    một tấm vật liệu mỏng dẻodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • plasma membrane456 lần trong kho sách

    • mucous membrane303 lần trong kho sách

    • membrane proteins387 lần trong kho sách

    • cell membrane855 lần trong kho sách

    • basal membrane152 lần trong kho sách

    • opercular membrane109 lần trong kho sách

    • cellular membrane110 lần trong kho sách

    • membrane protein194 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a pliable sheet of tissue that covers or lines or connects the organs or cells of animals or plants

    một tấm mô mềm mại bao phủ hoặc nối hoặc kết nối các cơ quan hoặc tế bào của động vật hoặc thực vậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tissue layer

Câu hỏi thường gặp về membrane

membrane nghĩa là gì?

membrane nghĩa là màng (bản dịch máy, chưa biên tập). membrane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a thin pliable sheet of material.

membrane dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ membrane có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

membrane được dùng trong câu như thế nào?

These are a pair of thick folds of mucous membrane. («Vocal cords», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138520 (bản sửa đổi 9068418).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/membrane, mã đối chiếu EV-FC6DC396. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “membrane” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa membrane và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These are a pair of thick folds of mucous membrane.
«Vocal cords», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138520 (bản sửa đổi 9068418). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It had a largely developed membrane, connecting the fore limbs with the others, and the hind limbs with the tail.
William Henry Giles Kingston, The South Sea Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One common preparation of sweetbreads involves soaking in salt water, then poaching in milk, after which the outer membrane is removed.

Một cách chế biến bánh mì ngọt phổ biến là ngâm trong nước muối, sau đó ngâm trong sữa, sau đó loại bỏ lớp màng bên ngoài.dịch máy, chưa biên tập

«Sweetbread», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283624 (bản sửa đổi 10891085). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This happens because an outer membrane stops the penetration of the stain.
«Gram-negative bacteria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408187 (bản sửa đổi 10802670). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the respective membrane does not contain any nerve cells, it is likely that the developing bird embryo does not feel pain during the test.

Vì màng tương ứng không chứa bất kỳ tế bào thần kinh nào nên có khả năng phôi chim đang phát triển không cảm thấy đau trong quá trình thử nghiệm.dịch máy, chưa biên tập

«Hen's egg test on chorioallantoic membrane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735098 (bản sửa đổi 10583895). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These processes selectively allows, oxygen and nutrition molecules, to enter the membrane.
«Listen and Learn Science/Cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301565 (bản sửa đổi 4098450). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Care should also be taken positioning membranes for the same reason.

Cũng nên cẩn thận khi định vị màng vì lý do tương tự.dịch máy, chưa biên tập

«Straw Bale Construction/Techniques/Foundations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66340 (bản sửa đổi 4413401). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Substances need to pass through the membrane to enter or leave the cell and they do so in a number of ways.
«Anatomy and Physiology of Animals/The Cell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130362 (bản sửa đổi 4424375). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note that there is no change in the membrane potential.

Lưu ý rằng không có sự thay đổi về điện thế màng.dịch máy, chưa biên tập

«Medical Physiology/Gastrointestinal Physiology/Motility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197376 (bản sửa đổi 4113603). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Water passes through the membrane in both directions to generate equilibrium between the cell and its surroundings.
«Structural Biochemistry/Osmosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173276 (bản sửa đổi 4082580). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Structurally, the lipids' primary function is to be part of biological membranes, such as the cell membrane, or as a source of energy in organisms.

Về mặt cấu trúc, chức năng chính của lipid là trở thành một phần của màng sinh học, chẳng hạn như màng tế bào hoặc là nguồn năng lượng trong sinh vật.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Metabolism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173664 (bản sửa đổi 4102764). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Which one of the following is not a constituent of cell membrane?
«Question Bank for High School Science/Biology/CBSEPMT2007», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239988 (bản sửa đổi 4423958). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0