Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

altruistic

tính từ
C1
US/ˌɔltɹuˈɪstɪk/
Ý nghĩa trọng tâm

altruistic nghĩa là vị tha.

altruistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    showing unselfish concern for the welfare of others

    →

    thể hiện sự quan tâm vị tha đến lợi ích của người khác

    Đồng nghĩa:selfless
    Trái nghĩa:egoistic
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    altruistic behaviours
    16 lần trong kho sách
    altruistic motivations
    7 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa altruistic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This chapter focuses primarily on whether individuals are motivated to engage in voluntary activities for altruistic or egoistic reasons.

Chương này tập trung chủ yếu vào việc liệu các cá nhân có được thúc đẩy tham gia vào các hoạt động tình nguyện vì lý do vị tha hay ích kỷ hay không.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2016/Volunteering motivation: Altruism or egoism?
He did not, it might be remarked, desire to enter into conversation with his humble fellow-man from altruistic motives.
Burnett, Frances Hodgson, T. Tembarom, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I do not know that anybody regarded the erection of the Henderson palace as an altruistic performance.

Tôi không biết có ai coi việc xây dựng cung điện Henderson là một hành động vị tha hay không.

Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Since altruistic populations are vulnerable to cheaters, there must exist a mechanism that allows altruism to be maintained by natural selection.

Vì các quần thể có lòng vị tha rất dễ bị lừa dối nên phải tồn tại một cơ chế cho phép duy trì lòng vị tha bằng chọn lọc tự nhiên.

Wikimedia contributors, Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Evolutionary Perspective on Social Cognitions
But I am not altruistic enough to throw away the luck I have been born into, I am afraid.
Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie), A Man's Hearth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Due to an altruistic attitude towards natural food consumption, consumers believe natural foods are more virtuous.
Wikimedia contributors, Lentis/Marketing of Natural Foods
Ultimately the benefits for society are evident for altruistic motivations of empathy instead of egoism.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2014/Altruism and empathy
People become concerned about other people negatively appraising their altruistic behaviour.
Wikimedia contributors, Bystander effect
But firstly, take a short quiz to determine whether you tend to be more altruistic or egoistic.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2016/Volunteering motivation: Altruism or egoism?
And, in evolutionary progression, we see how altruistic groups help preserve a group for generations.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2015/Altruism versus selfishness
Possible initiatives may involve education programs and role modelling to teach people altruistic and community-oriented attitudes.
Wikimedia contributors, Bystander effect
Pity for old men is an altruistic feeling, and besides, the workhouse door is the accustomed place for old men.
London, Jack, The People of the Abyss, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về altruistic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. altruistic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

altruistic có nghĩa chính là: thể hiện sự quan tâm vị tha đến lợi ích của người khác. Định nghĩa tiếng Anh: "showing unselfish concern for the welfare of others".

2. altruistic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

altruistic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của altruistic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), altruistic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɔltɹuˈɪstɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. altruistic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ altruistic được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của altruistic gồm những dạng nào?

Từ altruistic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với altruistic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: altruistic behaviours, altruistic motivations.

7. altruistic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: selfless. Các từ trái nghĩa tương phản: egoistic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến altruistic?

Từ altruistic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với altruistic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This chapter focuses primarily on whether individuals are motivated to engage in voluntary activities for altruistic or egoistic reasons." (Dịch nghĩa: Chương này tập trung chủ yếu vào việc liệu các cá nhân có được thúc đẩy tham gia vào các hoạt động tình nguyện vì lý do vị tha hay ích kỷ hay không.). Câu văn minh họa cách dùng altruistic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng altruistic?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.