altruistic
tính từaltruistic nghĩa là vị tha.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
showing unselfish concern for the welfare of others
→thể hiện sự quan tâm vị tha đến lợi ích của người khác
Đồng nghĩa:selflessTrái nghĩa:egoisticCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)altruistic behaviours16 lần trong kho sáchaltruistic motivations7 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa altruistic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
This chapter focuses primarily on whether individuals are motivated to engage in voluntary activities for altruistic or egoistic reasons.Chương này tập trung chủ yếu vào việc liệu các cá nhân có được thúc đẩy tham gia vào các hoạt động tình nguyện vì lý do vị tha hay ích kỷ hay không.
He did not, it might be remarked, desire to enter into conversation with his humble fellow-man from altruistic motives.I do not know that anybody regarded the erection of the Henderson palace as an altruistic performance.Tôi không biết có ai coi việc xây dựng cung điện Henderson là một hành động vị tha hay không.
Since altruistic populations are vulnerable to cheaters, there must exist a mechanism that allows altruism to be maintained by natural selection.Vì các quần thể có lòng vị tha rất dễ bị lừa dối nên phải tồn tại một cơ chế cho phép duy trì lòng vị tha bằng chọn lọc tự nhiên.
But I am not altruistic enough to throw away the luck I have been born into, I am afraid.Due to an altruistic attitude towards natural food consumption, consumers believe natural foods are more virtuous.Ultimately the benefits for society are evident for altruistic motivations of empathy instead of egoism.People become concerned about other people negatively appraising their altruistic behaviour.But firstly, take a short quiz to determine whether you tend to be more altruistic or egoistic.And, in evolutionary progression, we see how altruistic groups help preserve a group for generations.Possible initiatives may involve education programs and role modelling to teach people altruistic and community-oriented attitudes.Pity for old men is an altruistic feeling, and besides, the workhouse door is the accustomed place for old men.Câu hỏi thường gặp về altruistic (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. altruistic nghĩa là gì trong tiếng Việt?
altruistic có nghĩa chính là: thể hiện sự quan tâm vị tha đến lợi ích của người khác. Định nghĩa tiếng Anh: "showing unselfish concern for the welfare of others".
2. altruistic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
altruistic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của altruistic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), altruistic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɔltɹuˈɪstɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. altruistic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ altruistic được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của altruistic gồm những dạng nào?
Từ altruistic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với altruistic là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: altruistic behaviours, altruistic motivations.
7. altruistic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: selfless. Các từ trái nghĩa tương phản: egoistic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến altruistic?
Từ altruistic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với altruistic đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "This chapter focuses primarily on whether individuals are motivated to engage in voluntary activities for altruistic or egoistic reasons." (Dịch nghĩa: Chương này tập trung chủ yếu vào việc liệu các cá nhân có được thúc đẩy tham gia vào các hoạt động tình nguyện vì lý do vị tha hay ích kỷ hay không.). Câu văn minh họa cách dùng altruistic làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng altruistic?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.