conceit
danh từB2- conceits
conceit nghĩa là tự phụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride.
Các nét nghĩa của từ conceit
- 1
danh từB2
feelings of excessive pride
cảm giác tự hào quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa amour propre · self-love · vanity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
self conceit1.179 lần trong kho sách
overweening conceit43 lần trong kho sách
quaint conceit67 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an elaborate poetic image or a far-fetched comparison of very dissimilar things
một hình ảnh thơ phức tạp hoặc một sự so sánh xa vời về những điều rất khác nhaudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a witty or ingenious turn of phrase
một cách diễn đạt cụm từ dí dỏm hoặc khéo léodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về conceit
conceit nghĩa là gì?
conceit nghĩa là tự phụ (bản dịch máy, chưa biên tập). conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride.
conceit được dùng trong câu như thế nào?
Must one believe that some faults in a man--conceit, for instance, or frivolity--are essential to gain a woman's devotion? (Ivan Sergeevich Turgenev, The diary of a superfluous man, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #9615.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conceit, mã đối chiếu EV-34B610E4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng