Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

commerce

danh từB2
US/ˈkɑmɚs/
commerces

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

commerce nghĩa là thương mại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

commerce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: transactions (sales and purchases) having the objective of supplying commodities (goods and services).

Các nét nghĩa của từ commerce

  1. 1

    danh từB2

    transactions (sales and purchases) having the objective of supplying commodities (goods and services)

    giao dịch (mua bán) nhằm mục đích cung cấp hàng hóa (hàng hóa và dịch vụ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa commercialism · mercantilism

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • interstate commerce274 lần trong kho sách

    • chamber of commerce483 lần trong kho sách

    • electronic commerce114 lần trong kho sách

    • article of commerce248 lần trong kho sách

    • regulate commerce80 lần trong kho sách

    • foreign commerce243 lần trong kho sách

    • commerce commission138 lần trong kho sách

    • chambers of commerce92 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the United States federal department that promotes and administers domestic and foreign trade (including management of the census and the patent office)

    bộ liên bang Hoa Kỳ thúc đẩy và quản lý thương mại trong và ngoài nước (bao gồm quản lý điều tra dân số và văn phòng cấp bằng sáng chế)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa department of commerce · commerce department · doc

  3. 3

    danh từB2

    social exchange, especially of opinions, attitudes, etc.

Câu hỏi thường gặp về commerce

commerce nghĩa là gì?

commerce nghĩa là thương mại (bản dịch máy, chưa biên tập). commerce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: transactions (sales and purchases) having the objective of supplying commodities (goods and services).

commerce dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ commerce có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

commerce được dùng trong câu như thế nào?

Digital wallets, also called e-wallets, give consumers a way of storing they payment information securely for e-commerce purchases. («The Computer Revolution/E commerce/Online Shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102552 (bản sửa đổi 3586076).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commerce, mã đối chiếu EV-75D02DF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “commerce” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa commerce và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Digital wallets, also called e-wallets, give consumers a way of storing they payment information securely for e-commerce purchases.

Ví kỹ thuật số, còn được gọi là ví điện tử, cung cấp cho người tiêu dùng cách lưu trữ thông tin thanh toán một cách an toàn khi mua hàng thương mại điện tử.dịch máy, chưa biên tập

«The Computer Revolution/E commerce/Online Shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102552 (bản sửa đổi 3586076). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She had young views on the politics and commerce of different countries, as she had views on their literature.

Cô ấy có quan điểm trẻ về chính trị và thương mại của các quốc gia khác nhau, cũng như cô ấy có quan điểm về văn học của họ.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The waiter, a little fellow in a blue cloth jacket, with an apron of coarse linen tied over it, brought the “Commerce.”

Người phục vụ, một anh chàng nhỏ bé mặc chiếc áo khoác vải màu xanh, với một chiếc tạp dề bằng vải lanh thô buộc bên ngoài, mang "Thương mại".dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #1380. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
By contrast, the Northern States were still concerned with commerce as the very lifeblood of their existence.

Ngược lại, các bang miền Bắc vẫn coi thương mại là huyết mạch cho sự tồn tại của họ.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, The Old Merchant Marine: A Chronicle of American Ships and Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #3099. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It obtained peace, and for the first time since the Revolution introduced into modern debate the legitimate principles on which commerce should be conducted.

Nó đạt được hòa bình, và lần đầu tiên kể từ Cách mạng, nó đã đưa vào cuộc tranh luận hiện đại những nguyên tắc hợp pháp mà thương mại phải được tiến hành.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Sybil, Or, The Two Nations. Nguồn: Project Gutenberg #3760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I'm only a bungler at commerce, but I've worked hard, and I have a certain amount of knowledge.
George Gissing, The Crown of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As for ourselves, so long as our commerce is successful, and we have enough for our wives and children, we care for little else.
Alexandre Dumas, The forty-five guardsmen. Nguồn: Project Gutenberg #13626. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
At such an assembly there was of course much commerce and show.
Peter Rosegger, I.N.R.I.: A prisoner's Story of the Cross. Nguồn: Project Gutenberg #17011. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"And thus restore to you the power to inflict further injury upon our commerce?

"Và do đó khôi phục lại cho bạn sức mạnh để gây thêm tổn hại cho hoạt động thương mại của chúng tôi?dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, The Log of a Privateersman. Nguồn: Project Gutenberg #21065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The trees were taken as they stood--the very young ones alone being left, as the bark of these is useless for commerce.
Mayne Reid, The Forest Exiles: The Perils of a Peruvian Family in the Wilds of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #24814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Commerce is a grand thing," said George, with an air of conviction.
Anthony Trollope, The Bertrams. Nguồn: Project Gutenberg #26001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You d----d Christian cheats, you're an opprobrium to commerce and civilisation; you're the greatest oafs on earth, with all your police and spies.

Bạn đã---d những kẻ lừa đảo theo đạo Cơ đốc, bạn là kẻ phản đối thương mại và văn minh; bạn là những kẻ ngu ngốc nhất trên trái đất, với tất cả cảnh sát và gián điệp của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, The Tenants of Malory, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #35468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB