E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheap”

516 câu thật có từ cheap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheap nghĩa là giá rẻ. cheap là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively low in price or charging low prices. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheap

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng cheap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheap edition837 lần
dirt cheap224 lần
cheap rate399 lần
cheap editions97 lần
cheap lodgings119 lần
cheap boarding105 lần
cheap lodging109 lần
cheap jack389 lần
cheap restaurant75 lần
cheap jewelry64 lần
relatively cheap77 lần
cheap labor114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheap trong kho câu?
Kho câu có 516 câu có từ cheap hoặc các dạng của từ, trích từ 454 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheap: Câu phủ định (55 câu), can và could (50 câu), Quá khứ đơn (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.