cent
danh từA2- cents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cent nghĩa là xu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fractional monetary unit of several countries.
Các nét nghĩa của từ cent
- 1
danh từA2
a fractional monetary unit of several countries
một đơn vị tiền tệ phân số của một số quốc giadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
per cent11.975 lần trong kho sách
price cent1.989 lần trong kho sách
fifty cent1.943 lần trong kho sách
cent per1.503 lần trong kho sách
five cent3.362 lần trong kho sách
ten cent1.924 lần trong kho sách
cent apiece305 lần trong kho sách
fifteen cent530 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a coin worth one-hundredth of the value of the basic unit
một đồng tiền có giá trị bằng một phần trăm giá trị của đơn vị cơ bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa penny · centime
Câu hỏi thường gặp về cent
cent nghĩa là gì?
cent nghĩa là xu (bản dịch máy, chưa biên tập). cent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fractional monetary unit of several countries.
cent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cent có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cent được dùng trong câu như thế nào?
'Five cents for a duodecimo for a week, and the rest in change. (Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cent, mã đối chiếu EV-38E371F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng