modernise
động từB2- modernised
- modernises
- modernising
modernise nghĩa là hiện đại hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
modernise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become technologically advanced.
Các nét nghĩa của từ modernise
- 1
động từB2
become technologically advanced
trở nên tiên tiến về mặt công nghệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa modernize · develop
- 2
động từB2
make repairs, renovations, revisions or adjustments to
thực hiện sửa chữa, cải tạo, sửa đổi hoặc điều chỉnh đối vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overhaul · modernize
Câu hỏi thường gặp về modernise
modernise nghĩa là gì?
modernise nghĩa là hiện đại hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). modernise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become technologically advanced.
modernise được dùng trong câu như thế nào?
Most European powers agreed the best solution for the time being was to 'prop up' the Turkish regime, and try to persuade it to modernise. («IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Causes of World War I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289969 (bản sửa đổi 4660598).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/modernise, mã đối chiếu EV-7E802DE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng