Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

restaurant

danh từA1
US/ˈɹɛstɚˌɑnt/
restaurants

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

restaurant nghĩa là nhà hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

restaurant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building where people go to eat.

Các nét nghĩa của từ restaurant

  1. 1

    danh từA1

    a building where people go to eat

    một tòa nhà nơi mọi người đi ăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa eating house · eating place · eatery

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • cheap restaurant115 lần trong kho sách

    • hotels restaurant38 lần trong kho sách

    • fashionable restaurant67 lần trong kho sách

    • restaurant keeper66 lần trong kho sách

    • holborn restaurant22 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về restaurant

restaurant nghĩa là gì?

restaurant nghĩa là nhà hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). restaurant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building where people go to eat.

restaurant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ restaurant có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

restaurant được dùng trong câu như thế nào?

Putting his fare down at Vyborgskaya, Iona stops by a restaurant, and again sits huddled up on the box.... (Anton Pavlovich Chekhov, The schoolmistress, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #1732.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/restaurant, mã đối chiếu EV-1000542C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “restaurant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa restaurant và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Putting his fare down at Vyborgskaya, Iona stops by a restaurant, and again sits huddled up on the box....

Đặt vé xuống Vyborgskaya, Iona dừng lại ở một nhà hàng và lại ngồi thu mình trên chiếc hộp....dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The schoolmistress, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #1732. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Go to all the hotels, restaurants, and gin-mills near here, and hunt him up.
Bret Harte, A Waif of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #2279. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The sham police invaded the restaurant, whose shutters were immediately put up.

Cảnh sát giả mạo đã xông vào nhà hàng và ngay lập tức cửa chớp được dựng lên.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, A Set of Six. Nguồn: Project Gutenberg #2305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They left the restaurant, and in a few hours Earwaker was again on English soil.
George Gissing, Born in Exile. Nguồn: Project Gutenberg #4526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I do not fancy the usual run of Paris restaurants.

Tôi không thích cách hoạt động thông thường của các nhà hàng ở Paris.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Entering the restaurant, he chose a table in a quiet corner, and ordered some supper.
Louis Becke, Edward Barry South Sea Pearler. Nguồn: Project Gutenberg #23440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the present day, Paris may be said to be a city of cafes and restaurants.
R. H. Gronow, Reminiscences of Captain Gronow. Nguồn: Project Gutenberg #3798. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Of course, the restaurant was perfectly dark, and the street was quite deserted.
Horatio, Jr. Alger, Joe's Luck; Or, Always Wide Awake. Nguồn: Project Gutenberg #12823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then at night I hobbled out to a restaurant where I had to blow in thirty-five cents for chicken pie instead of a quarter."

Rồi đến tối, tôi tập tễnh đến một nhà hàng và phải chi 35 xu cho chiếc bánh gà thay vì 25 xu.”dịch máy, chưa biên tập

Eleanor H. Porter, Pollyanna Grows Up. Nguồn: Project Gutenberg #6100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But soon he left her, and while she kept on in the direction of her own house, he turned and went to the German restaurant.
Ned, 1823?-1886 Buntline, Wild Bill's Last Trail. Nguồn: Project Gutenberg #21113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He wandered about the streets of the city for two hours, and then ate a hearty supper at a restaurant.

Anh lang thang trên các con phố trong thành phố trong hai giờ, rồi ăn một bữa tối thịnh soạn tại một nhà hàng.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Work and Win; Or, Noddy Newman on a Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #23758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At the same hour Denas sat with Roland in one of the fine restaurants to be found in High Holborn.
Amelia E. Barr, A Singer from the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #29909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB